Nghĩa tiếng Việt
- Theo tính cách tưởng tượng.D
Ví dụ
-
He moved imaginatively through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmædʒnətɪv/, /ˈmædʒəˌneɪli/
He moved imaginatively through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép