Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imagineđộng từ
- Thành trùng.danh từ
Ví dụ
-
He imagines a warm beach every winter.
-
The imagines appeared under the microscope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép