TanroDictionary Sổ từ

imagines

/ɪˈmædʒənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imagineđộng từ
  2. Thành trùng.danh từ

Ví dụ

  1. He imagines a warm beach every winter.

  2. The imagines appeared under the microscope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép