TanroDictionary Sổ từ

imaging

/ˈɪmɪdʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của image.động từ

Ví dụ

  1. She was imaging the surface with new tools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép