Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của image.động từ
Ví dụ
-
She was imaging the surface with new tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪmɪdʒɪŋ/
She was imaging the surface with new tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép