TanroDictionary Sổ từ

imagining

/ɪmˈædʒɪnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imagine.động từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imagin.động từ

Tiếng Nhật

  • イメージhình ảnh trong đầu, ấn tượng, sự hình dung

Ví dụ

  1. She was imagining a quiet house by the sea.

  2. We can imagining the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép