Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imagine.động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imagin.động từ
Tiếng Nhật
- イメージhình ảnh trong đầu, ấn tượng, sự hình dung
Ví dụ
-
She was imagining a quiet house by the sea.
-
We can imagining the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép