Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20).danh từ
Ví dụ
-
Imagism favored sharp images and clear language.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪmɪdʒɪzəm/
Imagism favored sharp images and clear language.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép