TanroDictionary Sổ từ

imagism

/ˈɪmɪdʒɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20).danh từ

Ví dụ

  1. Imagism favored sharp images and clear language.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép