Nghĩa tiếng Việt
- Thành trùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 成虫せいちゅうcôn trùng trưởng thành
Ví dụ
-
The butterfly changed into its imago stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmeɪɡəʊ/
The butterfly changed into its imago stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép