TanroDictionary Sổ từ

imaret

/ɪˈmɑːrət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán ăn hoặc nhà trọ cho khách vãng lai ở Thổ Nhĩ Kỳ.danh từ

Ví dụ

  1. The traveler slept at the small imaret.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép