Nghĩa tiếng Việt
- (như) embark.động từ
Ví dụ
-
They imbark before sunrise for the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪmˌbɑːrk/
They imbark before sunrise for the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép