TanroDictionary Sổ từ

imbark

/ˈɪmˌbɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (như) embark.động từ

Ví dụ

  1. They imbark before sunrise for the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép