TanroDictionary Sổ từ

imbecilic

/ɪmbɪsˈɪlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khờ dại, (thuộc) người đần.tính từ
  2. Ngu xuẩn.tính từ

Ví dụ

  1. His imbecilic answer made the class laugh.

  2. That was such an imbecilic idea for a project.

  3. an imbecilic idea

    một ý nghĩ ngu xuẩn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép