Nghĩa tiếng Việt
- Người khờ dại, (thuộc) người đần.tính từ
- Ngu xuẩn.tính từ
Ví dụ
-
His imbecilic answer made the class laugh.
-
That was such an imbecilic idea for a project.
-
an imbecilic idea
một ý nghĩ ngu xuẩn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép