Nghĩa tiếng Việt
- Tính khờ dại, tính ngu đần.danh từ
- Hành động khờ dại; lời nói khờ dại.danh từ
- Sự yếu sức khoẻ.danh từ
Tiếng Nhật
- 虚弱きょじゃくsự yếu ớt, ốm yếu
Ví dụ
-
They discussed the imbecility today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép