TanroDictionary Sổ từ

imbecility

/ˌɪmbəˈsɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khờ dại, tính ngu đần.danh từ
  2. Hành động khờ dại; lời nói khờ dại.danh từ
  3. Sự yếu sức khoẻ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the imbecility today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép