Nghĩa tiếng Việt
- Sự uống; (thuộc) sự hít.tính từ
- Sự hút (hơi ẩm).tính từ
- Sự hấp thụ, (thuộc) sự tiêm nhiễm.tính từ
Ví dụ
-
The plant showed strong imbibitional growth.
-
The cloth had clear imbibitional swelling.
-
The study noted imbibitional changes in tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép