TanroDictionary Sổ từ

imbricate

/ˈɪmbrɪkət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau (như lợp ngói).động từ
  2. Xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau.tính từ
  3. Lợp.tính từ

Ví dụ

  1. The tiles imbricate neatly on the roof.

  2. The fish had imbricate scales along its back.

  3. Her answer seemed imbricate to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép