Nghĩa tiếng Việt
- Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói).tính từ
- Hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau.tính từ
- Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau.tính từ
Ví dụ
-
The roof had an imbricative pattern of tiles.
-
The book cover used an imbricative design.
-
The scales formed an imbricative layer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép