TanroDictionary Sổ từ

imbroglio

/ɪmˈbrəʊliəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng hỗn độn (về chính trị... ).danh từ
  2. Sự hiểu lầm rắc rối; tình trạng rắc rối phức tạp (trong một vở kịch).danh từ
  3. Đống lộn xộn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The contract dispute became an imbroglio.

  2. The play turned into a confusing imbroglio.

  3. His desk was a complete imbroglio.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép