TanroDictionary Sổ từ

imbrutement

/ɪmˈbrʌmtənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm thành tàn ác; sự làm thành hung bạo.danh từ

Ví dụ

  1. The harsh treatment led to imbrutement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép