Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thành tàn ác; sự làm thành hung bạo.danh từ
Ví dụ
-
The harsh treatment led to imbrutement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈbrʌmtənt/
The harsh treatment led to imbrutement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép