Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của imbueđộng từ
Ví dụ
-
The story was imbued with hope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmbjˈuːd/
The story was imbued with hope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép