TanroDictionary Sổ từ

imbued

/ɪmbjˈuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của imbueđộng từ

Ví dụ

  1. The story was imbued with hope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép