Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm imiđo.danh từ
Ví dụ
-
The sample contained an imidazole ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪməˈdæˌzoʊl/
The sample contained an imidazole ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép