Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được.danh từ
Ví dụ
-
The imitabiliti of the song made it popular.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪmɪtəˈbɪləti/
The imitabiliti of the song made it popular.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép