Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bắt chước được; có thể mô phỏng được.tính từ
Ví dụ
-
His style is imitable, so many students copy it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪmətəbəl/
His style is imitable, so many students copy it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép