Nghĩa tiếng Việt
- Theo gương, noi gương.động từ
- Bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu.động từ
- Làm giả.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Children often imitate their parents' daily habits.
-
Parrots can imitate human speech quite accurately.
-
They tried to imitate diamonds using clear glass.
-
to imitate the virtues of great men
theo gương đạo đức của những người vĩ đại
-
parrots imitate human speech
vẹt bắt chước tiếng người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép