TanroDictionary Sổ từ

imitate

/ˈɪmɪteɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo gương, noi gương.động từ
  2. Bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu.động từ
  3. Làm giả.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Children often imitate their parents' daily habits.

  2. Parrots can imitate human speech quite accurately.

  3. They tried to imitate diamonds using clear glass.

  4. to imitate the virtues of great men

    theo gương đạo đức của những người vĩ đại

  5. parrots imitate human speech

    vẹt bắt chước tiếng người

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép