Nghĩa tiếng Việt
- Sự noi gương.tính từ
- Sự bắt chước.tính từ
Ví dụ
-
Her imitational style copied the original song.
-
The dance was simple and clearly imitational.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép