Nghĩa tiếng Việt
- Người hay bắt chước; thú hay bắt chước.danh từ
- Người làm đồ giả.danh từ
Tiếng Nhật
- 亜流ありゅうkẻ bắt chước (kém cỏi), bản sao tồi
Ví dụ
-
The child was an imitator of his older brother.
-
The shop caught an imitator selling fake watches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép