TanroDictionary Sổ từ

immaculate

/ɪˈmækjələt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh khiết, trong trắng, không vết.tính từ
  2. (mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì.tính từ
  3. Không có đốm, không có vết.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kitchen was immaculate after the cleaning.

  2. His immaculate plan still failed.

  3. She wore an immaculate white shirt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép