Nghĩa tiếng Việt
- Non nớt, chưa chín chắn.tính từ
- Chưa chín muồi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must not judge children for their immature minds.
-
The country faced immature social conditions during that time.
-
the immature minds of children
đầu óc non nớt của trẻ con
-
the immature social conditions for an uprising
những điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép