TanroDictionary Sổ từ

immature

/ˌɪməˈtjʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Non nớt, chưa chín chắn.tính từ
  2. Chưa chín muồi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must not judge children for their immature minds.

  2. The country faced immature social conditions during that time.

  3. the immature minds of children

    đầu óc non nớt của trẻ con

  4. the immature social conditions for an uprising

    những điều kiện xã hội chưa chín muồi cho một cuộc nổi dậy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép