Nghĩa tiếng Việt
- Sự non nớt, sự chưa chín muồi.danh từ
Tiếng Nhật
- モラトリアムlệnh hoãn, thời gian ân hạn, tạm ngừng
Ví dụ
-
Her immaturiti caused small mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪməˈtjʊərəti/
Her immaturiti caused small mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép