Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường được.danh từ
Ví dụ
-
The ocean's immeasurabiliti amazed the sailors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmɛʒərəbɪləti/
The ocean's immeasurabiliti amazed the sailors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép