TanroDictionary Sổ từ

immediatist

/ɪˈmediːəts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (sử học) người chủ trương giải phóng ngay nô lệ.danh từ

Ví dụ

  1. The immediatist spoke for fast change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép