Nghĩa tiếng Việt
- , (sử học) người chủ trương giải phóng ngay nô lệ.danh từ
Ví dụ
-
The immediatist spoke for fast change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmediːəts/
The immediatist spoke for fast change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép