TanroDictionary Sổ từ

immemorial

/ˌɪməˈmɔːriəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa xưa, thượng cổ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tradition has existed from time immemorial.

  2. from time immemorial

    từ thời thượng cổ, từ ngàn xưa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép