Nghĩa tiếng Việt
- Xa xưa, thượng cổ.tính từ
Tiếng Nhật
- 悠久ゆうきゅうvĩnh cửu, lâu đời
Ví dụ
-
The tradition has existed from time immemorial.
-
from time immemorial
từ thời thượng cổ, từ ngàn xưa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép