Nghĩa tiếng Việt
- Sự chìm xuống.danh từ
- Sự biến vào (trong cái gì).danh từ
Ví dụ
-
The stone's immergence was slow and steady.
-
His immergence into the crowd was smooth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép