Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của immerseđộng từ
- Mọc hoàn toàn dưới nước.tính từ
Ví dụ
-
She was immersed in work all afternoon.
-
The plant stayed immersed under the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép