Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận chìm xuống nước.tính từ
Ví dụ
-
The small box is immersible in water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈmɜːsəbəl/
The small box is immersible in water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép