Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immerse.động từ
Ví dụ
-
He was immersing himself in the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈɜːsɪŋ/
He was immersing himself in the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép