TanroDictionary Sổ từ

immersion

/ɪˈmɜːʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước.danh từ
  2. Sự ngâm mình vào nước để rửa tội.danh từ
  3. Sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ... ).danh từ
  4. Sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The flower opened after immersion in water.

  2. The ceremony included immersion in the river.

  3. She was in total immersion in her studies.

  4. The moon's immersion was hard to see.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép