Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước.danh từ
- Sự ngâm mình vào nước để rửa tội.danh từ
- Sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ... ).danh từ
- Sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác).danh từ
Tiếng Nhật
- 水没すいぼつsự chìm ngập, ngập nước
Ví dụ
-
The flower opened after immersion in water.
-
The ceremony included immersion in the river.
-
She was in total immersion in her studies.
-
The moon's immersion was hard to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép