Nghĩa tiếng Việt
- Nhập cư (dân... ).tính từ
- Dân nhập cư.danh từ
Tiếng Nhật
- 移民いみんsự di dân, nhập cư, xuất cư
Ví dụ
-
An immigrant family opened a small bakery.
-
The immigrant found work in a new city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép