Nghĩa tiếng Việt
- Sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi.tính từ
Tiếng Nhật
- 目の前めのまえtrước mắt
Ví dụ
-
A heavy storm is imminent in this area.
-
a storm is imminent
có bâo đến nơi rồi
-
to be faced with imminent death
sắp chết đến nơi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép