TanroDictionary Sổ từ

imminent

/ˈɪmɪnənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A heavy storm is imminent in this area.

  2. a storm is imminent

    có bâo đến nơi rồi

  3. to be faced with imminent death

    sắp chết đến nơi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép