Nghĩa tiếng Việt
- Tính không trộn lẫn được.danh từ
Ví dụ
-
Oil and water show immiscibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌmɪsɪˈbæləti/
Oil and water show immiscibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép