TanroDictionary Sổ từ

immiscible

/ɪˈmɪsəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trộn lẫn được.tính từ

Ví dụ

  1. Oil and water are immiscible in a glass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép