Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể nguôi được, tính không thể dịu đi được.danh từ
Ví dụ
-
Her immitigabiliti surprised the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌmɪdʒəˈtælədʒi/
Her immitigabiliti surprised the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép