TanroDictionary Sổ từ

immitigability

/ɪˌmɪdʒəˈtælədʒi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thể nguôi được, tính không thể dịu đi được.danh từ

Ví dụ

  1. Her immitigabiliti surprised the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép