Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nguôi, không thể dịu đi.tính từ
Ví dụ
-
He felt a sense of immitigable sorrow today.
-
immitigable sorrow
nỗi buồn không thể nguôi
-
situation remains immitigable
tình hình vẫn không dịu đi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép