Nghĩa tiếng Việt
- Sự pha trộn.danh từ
- Sự liên quan, sự liên luỵ, sự dính líu (vào việc gì).danh từ
Ví dụ
-
The sauce had a strange immixture of flavors.
-
His immixture in the plan caused delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép