Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động.danh từ
- Sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ... ).danh từ
- Sự thu hồi không cho lưu hành (tiền... ).danh từ
Ví dụ
-
The cast caused immobilisation of his arm.
-
Snow caused the immobilisation of traffic.
-
The bank ordered the immobilisation of the funds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép