Nghĩa tiếng Việt
- Giữ cố định; làm bất động.động từ
- Làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ... ).động từ
- Thu hồi không cho lưu hành (tiền... ).động từ
Tiếng Nhật
- 押さえ込むおさえこむđè xuống, ghì chặt
Ví dụ
-
The doctor will immobilise the broken leg.
-
Heavy snow can immobilise traffic quickly.
-
The bank may immobilise the old bills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép