TanroDictionary Sổ từ

immobilise

/ɪˈməʊbəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ cố định; làm bất động.động từ
  2. Làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ... ).động từ
  3. Thu hồi không cho lưu hành (tiền... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor will immobilise the broken leg.

  2. Heavy snow can immobilise traffic quickly.

  3. The bank may immobilise the old bills.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép