TanroDictionary Sổ từ

immobilising

/ɪmˈəʊbəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immobilise.động từ

Ví dụ

  1. She is immobilising the loose chair leg.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép