TanroDictionary Sổ từ

immobility

/ˌɪməˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất động.danh từ

Ví dụ

  1. The statue showed complete immobiliti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép