TanroDictionary Sổ từ

immobilization

/ɪˌməʊbəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động.danh từ
  2. Sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ... ).danh từ
  3. Sự thu hồi không cho lưu hành (tiền... ).danh từ

Ví dụ

  1. The cast helped with immobilization after the fall.

  2. Road repair caused the immobilization of cars.

  3. They discussed the immobilization today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép