Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động.danh từ
- Sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ... ).danh từ
- Sự thu hồi không cho lưu hành (tiền... ).danh từ
Ví dụ
-
The cast helped with immobilization after the fall.
-
Road repair caused the immobilization of cars.
-
They discussed the immobilization today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép