TanroDictionary Sổ từ

immobilizing

/ˌɪˈmoʊbəˌlaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immobilize.động từ

Ví dụ

  1. The injury is immobilizing his left hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép