Nghĩa tiếng Việt
- Quá độ, thái quá.D
Tiếng Nhật
- 無闇にむやみにthiếu suy nghĩ, bừa bãi
Ví dụ
-
He moved immoderately through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪməˈdɔːrətliː/
He moved immoderately through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép