Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.danh từ
Ví dụ
-
His immoderateness with sweets gave him a stomachache.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪmoʊdɜːˈeɪntəst/
His immoderateness with sweets gave him a stomachache.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép