TanroDictionary Sổ từ

immoderation

/ˌɪmədɜːˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.danh từ

Ví dụ

  1. Too much sugar showed immoderation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép