Nghĩa tiếng Việt
- Người giết súc vật để cúng tế.tính từ
- Người hy sinh (cái gì cho cái gì).tính từ
Ví dụ
-
The immolator prepared the offering with care.
-
She was an immolator of her own comfort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép